phản sư phạm

phản sư phạm

Phương pháp trừng phạt thân thể là hoàn toàn phản sư phạm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trái với nguyên tắc hoặc phương pháp giáo dục, giảng dạy chuẩn mực: "phản sư phạm" dùng để chỉ hành vi, lời nói, hoặc nội dung đi ngược lại với các chuẩn mực sư phạm, gây ảnh hưởng tiêu cực đến quá trình học tập phát triển của người học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hành vi la mắng học sinh trước lớp rất phản sư phạm. (Hành vi này vi phạm nguyên tắc tôn trọng khích lệ trong giáo dục.)
    • Nội dung sách giáo khoa chứa nhiều thông tin phản sư phạm, không phù hợp với lứa tuổi. (Nội dung đó không tuân thủ phương pháp giảng dạy đúng đắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phản sư phạm" trong bối cảnh chuyên môn: Thường được dùng trong ngành giáo dục để phê phán các phương pháp giảng dạy lỗi thời hoặc hại.
    • Phương pháp dạy học nhồi nhét kiến thức bị đánh giá phản sư phạm không kích thích tư duy sáng tạo. (Phương pháp này đi ngược lại mục tiêu phát triển toàn diện của người học.)
Biến thể từ gần giống
  • Sư phạm (danh từ/tính từ): thuộc về giáo dục, giảng dạy.

    • Ngành sư phạm đào tạo giáo viên chuyên nghiệp. (Ngành giáo dục chuẩn bị cho nghề dạy học.)
  • Phản giáo dục (tính từ): trái với mục đích giáo dục, thường đồng nghĩa với "phản sư phạm" nhưng rộng hơn.

    • Chương trình truyền hình bạo lực tác dụng phản giáo dục đối với trẻ em. (Chương trình đó gây hại cho sự phát triển đạo đức.)
Từ đồng nghĩa
  • Phi sư phạm: không mang tính giáo dục, thiếu tính sư phạm.
  • Phản giáo dục: chống lại mục tiêu giáo dục.
  • Không phù hợp giáo dục: không đáp ứng tiêu chuẩn dạy học.
Thành ngữ liên quan
  • Thái độ phản sư phạm: cách cư xử trái với đạo đức nghề nghiệp của nhà giáo.
    • Thái độ phản sư phạm của giáo viên khiến học sinh mất động lực học tập. (Cách cư xử đó làm tổn hại tinh thần học tập.)